xì tin = phong cách. Vậy câu nầy là Một phong cách "phong cách"?
Rồi mô đen là gì?
Theo StarDict thì:
<--- Anh Việt --->
model
@model /moud/
* danh từ
- kiểu, mẫu, mô hình
=working model+ mô hình máy chạy được
- (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu
=a model of industry+ một người gương mẫu về đức tính cần cù
- (thông tục) người giống hệt; vật giống hệt
=a peefect model of someone+ người giống hệt ai
- người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng)
- người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách xem); quần áo mặc làm mẫu
- vật mẫu
* tính từ
- mẫu mực, gương mẫu
=a model wife+ người vợ mẫu mực
* động từ
- làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn
=to model a man's head in clay+ làm mô hình đầu người bằng đất sét
- (+ after, on, upon) làm theo, làm gương, bắt chước
=to model oneself on sowmone+ làm theo ai, theo gương ai, bắt chước ai
- làm nghề mặc quần áo làm nẫu; mặc làm mẫu
@model
- mô hình; hình mẫu
- m. of calculation sơ đồ tính
- m. of economy mô hình kinh tế
- deformable m. mô hình biến dạng được
- experomental m. (máy tính) mẫu thí nghiệm
- geometric(al) m. (máy tính) mô hình hình học
- iconic m. mô hình lặp lại đúng đối tượng
- pilot m. mô hình thí nghiệm
- production m. (toán kinh tế) mô hình sản xuất
- table m. (máy tính) mô hình để bàn
- urn m. (thống kê) mô hình bình
<--- dictd_www.freedict.de_eng-fra --->
model
model
[mɔdl]
modèle
modeler
schéma
<--- Dict.cn --->
model
['mɔdl]
n. 模型, 模范, 模特儿
adj. 模范的, 作模型用的
v. 做模型, 塑造, 模仿

<--- Anh Việt --->
modern
@modern /'mɔdən/
* tính từ
- hiện đại
=modern science+ khoa học hiện đại
- cận đại
=modern history+ lịch sử cận đại
* danh từ
- người cận đại, người hiện đại
- người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới
@modern
- mới, hiện đại
<--- dictd_www.freedict.de_eng-fra --->
modern
modern
[mɔdn]
moderne
<--- dictd_www.freedict.de_afr-deu --->
modern
modern
modern
<--- Dict.cn --->
modern
['mɔdən]
adj. 现代的, 时髦的
n. 现代人, 时尚人士