Các thông số kỹ - chiến thuật chính
Lượng choán nước, tấn
+ tiêu chuẩn: 5660
+ hoàn toàn: 7600
Các kích thước chính, mét
+ chiều dài nhất (theo vạch mớn nước thiết kế): 156 (148)
+ chiều rộng nhất: 16,8 (16,2)
+ lượng mớn nước lớn nhất (trung bình): 6,3 (5,84)
Thiết bị năng lượng chính: tuabin nồi hơi
+ 4 nồi hơi KVN-98/64, 2 thiết bị tuabin răng cưa TV-12, tổng công suất, sức ngựa (kW): 90 000 (66 150)
+ các máy phát điện diesel DG-500, công suất, (kW): 4x500
+ máy phát điện tuabin TD-750, công suất, (kW): 750
+ các máy phát điện tuabin TD-1000, công suất, (kW): 2x1000
2 trục; 2 bánh lái chân vịt
Tốc độ, hải lý
+ tối đa: 32,5
+ tiết kiệm năng lượng: 14
Tầm bơi xa, dặm (tốc độ, hải lý)
+ 4700 (18)
+ 2400 (31)
Thời gian hoạt động: 30 ngày
Thủy thủ đoàn, người (sỹ quan): 343 (33).