Các thông số kỹ - chiến thuật chính
Đề án 629
Lượng choán nước
+ nổi: 2794
+ ngầm: 3600
Các kích thước chính
+ chiều dài nhất (theo vạch mớn nước thiết kế): 98,4 (-)
+ chiều rộng nhất: 8,4
+ vạch mớn nước theo vạch mớn nước thiết kế: 7,85
Thiết bị năng lượng chính: nguyên tử
+ 3 động cơ diesel kiểu 37-D, tổng công suất, sức ngựa (kW): 6000 (4410)
+ động cơ chân vịt bánh lại PG-101, công suất, sức ngựa (kW): 2700 (1985)
+ 2 động cơ điện bánh lái PG-102, tổng công suất, kW: 2700 (1985)
+ động cơ điện dự trữ PG-104, công suất, kW: 140 (103)
3 trục, 3 bánh lái chân vịt 5 cánh
Tốc độ, hải lý
+ nổi hoàn toàn: 15,5
+ nổi với động cơ dự bị: 8
+ ngầm (dưới mép nước): 8
+ ngầm hoàn toàn: 12,5
+ ngầm với động cơ dự bị: 2
Tầm bơi xa, dặm (tốc độ, hải lý)
+ vị trí nổi: 23 500 (8 ); 5500 (15)
+ dưới mép nước: 10 600 (7)
+ dưới vị trí ngầm: 300 (2)
Độ lặn sâu, mét
+ làm việc hiệu quả: 200
+ giới hạn: 300
Thời gian hoạt động: 70
Thủy thủ đoàn (sỹ quan): 80 (10…12)